Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nvthanh183)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vecto - Các khái niệm (2t) - St

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St
    Người gửi: Tổ Toán - Vas
    Ngày gửi: 10h:22' 12-08-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 1398
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 1
    VECTƠ
    Vectơ
    Tổng và hiệu của hai vectơ
    Tích của vectơ với một số
    Tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
    1. Khái niệm vectơ.
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
    3. Hai vectơ bằng nhau.
    4. Vectơ - không
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    1. Khái niệm vectơ.
    Hãy nhắc lại và phân biệt các khái niệm đường thẳng, đoạn thẳng và tia ?
    đường thẳng AB
    tia AB
    đoạn thẳng AB
    Quan sát các hình ảnh sau:
    Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
    A
    B
    Điểm đầu
    Điểm cuối
    Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng.
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    1. Khái niệm vectơ.
    Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
    Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
    Vectơ còn được kí hiệu là
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    1. Khái niệm vectơ.
    Hãy so sánh sự khác nhau giữa 2 cách kí hiệu (G)
    Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
    Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
    Hãy phân biệt và .
    ?
    có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
    có điểm đầu là B, điểm cuối là A.
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    1. Khái niệm vectơ.
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    Giá của một vectơ
    Cho . Hãy vẽ giá của .
    *
    là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
    Hãy nhận xét vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:
    Các cặp vectơ này được gọi là cùng phương.
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
    Có nhận xét gì về chiều mũi tên của các cặp vectơ cùng phương trong hình bên?
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    Cho 3 điểm A, B, C. Nêu nhận xét về phương của hai vectơ trong 2 trường hợp sau:
    3 điểm A, B, C không thẳng hàng
    3 điểm A, B, C thẳng hàng
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    Nhận xét:
    Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng 
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    ?
    Các khẳng định sau đúng hay sai?
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
    Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
    C
    B
    D
    A
    M
    N
    O
    Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với ; hai vectơ cùng hướng với ; hai vectơ ngược hướng với .
    Củng cố
    - Định nghĩa vectơ.
    - Hai vectơ như thế nào được gọi là cùng phương?
    - Điều kiện nào thì 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng?
    KIỂM TRA
    BÀI CŨ
    Câu 1
    Câu 2
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    3. Hai vectơ bằng nhau
    Độ dài của một vectơ
    là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    3. Hai vectơ bằng nhau
    Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị.
    Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
    Định nghĩa:
    Vậy:
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    3. Hai vectơ bằng nhau
    Hoạt động:
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    3. Hai vectơ bằng nhau
    Chú ý:
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    3. Hai vectơ bằng nhau
    Hoạt động:
    O
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    4. Vectơ – không.
    Vectơ - không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Kí hiệu là: .
    Khi đó ta có:
    Quy ước:
    §1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
    4. Vectơ – không.
    Hoạt động:
    Giả sử tứ giác ABCD có: suy ra:
    BÀI TẬP
    Bài 3, trang 7, SGK.
    Cho tứ giác ABCD. Chứng mình rằng:
    ABCD là hình bình hành
    Chứng minh:
    Giả sử ABCD là hình bình hành, hiển nhiên ta có:
    AB // DC và AB = DC  ABCD là hình bình hành.
    BÀI TẬP
    Bài 4, trang 7, SGK.
    O
    BÀI TẬP
    Bài 2, trang 27, SGK.
    Tại lại có , tức là AB = BC, suy ra ABCD có hai cạnh kề bằng nhau.
    BÀI TẬP
    Bài 3, trang 27, SGK.
    Giải:
    Với thì tứ giác ABCD là hình bình hành.
    Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình thoi.
    (1)
    (2)
    BÀI TẬP
    Bài làm thêm
    Củng cố
    Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau? Hãy kể tên các vectơ đó.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Có thể lập được 6 vectơ thỏa đề.
    Trả lời:
    Kể tên:
    Back
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trả lời:
    Back
     
    Gửi ý kiến